cộc

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cộc (Động từ)

Đụng mạnh đầu vào một vật cứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầu cộc đánh chát vào cột nhà."
  • 2."Tôi đã cộc đầu vào cửa khi bước vào."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cộc (Tính từ)

Ngắn do thiếu một đoạn.

Ví dụ (4)
  • 1."Áo cộc tay."
  • 2."Mặc quần cộc."
  • 3.""Con kiến mày leo cành đào, Leo phải cành cộc, leo vào leo ra.""
  • 4."Chiếc váy này hơi cộc nhưng rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "cộc"

Lưu ý về động từ

"cộc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cộc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cộc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cộc"

cộc là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Đụng mạnh đầu vào một vật cứng. Ví dụ: "Đầu cộc đánh chát vào cột nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này