cổ xuý

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cổ xuý (Động từ)

Đề xướng và tuyên truyền sự phát triển của một phong trào hay ý tưởng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong trào cổ xuý chữ quốc ngữ."
  • 2."Ông thường cổ xuý bảo vệ môi trường trong cộng đồng."
  • 3."Chúng ta cần cổ xuý việc đọc sách trong giới trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "cổ xuý"

Lưu ý về động từ

"cổ xuý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cổ xuý"

cổ xuý là động từ trong tiếng Việt. Đề xướng và tuyên truyền sự phát triển của một phong trào hay ý tưởng nào đó. Ví dụ: "Phong trào cổ xuý chữ quốc ngữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này