cổ vũ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cổ vũ (Động từ)

Tác động tích cực đến tinh thần, khiến cho người khác hăng hái và nhiệt huyết trong hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cổ vũ cho đội nhà trong trận đấu."
  • 2."Cổ vũ tinh thần những người xung quanh."
  • 3."Các cổ động viên đã cổ vũ hết mình cho đội tuyển."

Lưu ý khi sử dụng "cổ vũ"

Lưu ý về động từ

"cổ vũ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cổ vũ"

cổ vũ là động từ trong tiếng Việt. Tác động tích cực đến tinh thần, khiến cho người khác hăng hái và nhiệt huyết trong hoạt động. Ví dụ: "Cổ vũ cho đội nhà trong trận đấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này