cơ vòng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ vòng (Danh từ)

Cơ có hình dáng vòng, viền quanh lỗ của một cơ quan trong cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ vòng hậu môn."
  • 2."Cơ vòng mắt giúp điều chỉnh độ mở của đồng tử."
  • 3."Cơ vòng mi giúp bảo vệ mắt khỏi bụi bẩn."

Lưu ý khi sử dụng "cơ vòng"

Lưu ý về danh từ

"cơ vòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ vòng"

cơ vòng là danh từ trong tiếng Việt. Cơ có hình dáng vòng, viền quanh lỗ của một cơ quan trong cơ thể. Ví dụ: "Cơ vòng hậu môn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này