cơ điện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ điện (Danh từ)

(Khẩu ngữ) lĩnh vực kết hợp giữa cơ khí và điện.

Ví dụ (3)
  • 1."Công nhân cơ điện làm việc tại nhà máy."
  • 2."Công ti cơ điện này chuyên cung cấp thiết bị điện tử."
  • 3."Chúng tôi cần tuyển dụng kỹ sư cơ điện để triển khai dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "cơ điện"

Lưu ý về danh từ

"cơ điện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ điện"

cơ điện là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) lĩnh vực kết hợp giữa cơ khí và điện. Ví dụ: "Công nhân cơ điện làm việc tại nhà máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này