cơ trơn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ trơn (Danh từ)

Cơ bao gồm những sợi không có vân, tạo thành các phủ tạng trong cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Thành ruột được cấu tạo chủ yếu bằng cơ trơn."
  • 2."Cơ trơn có vai trò quan trọng trong việc điều hòa hoạt động của các cơ quan nội tạng."
  • 3."Mạch máu và các cơ quan tiêu hóa đều chứa nhiều cơ trơn."

Lưu ý khi sử dụng "cơ trơn"

Lưu ý về danh từ

"cơ trơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ trơn"

cơ trơn là danh từ trong tiếng Việt. Cơ bao gồm những sợi không có vân, tạo thành các phủ tạng trong cơ thể. Ví dụ: "Thành ruột được cấu tạo chủ yếu bằng cơ trơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này