cơ vân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ vân (Danh từ)

Xơ gồm những sợi có vân, tạo nên các bắp thịt trong cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ bắp tay được cấu tạo chủ yếu bằng cơ vân."
  • 2."Cơ vân có vai trò quan trọng trong việc thực hiện các động tác của cơ thể."
  • 3."Các vận động viên thường có nhiều cơ vân hơn người bình thường."

Lưu ý khi sử dụng "cơ vân"

Lưu ý về danh từ

"cơ vân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ vân"

cơ vân là danh từ trong tiếng Việt. Xơ gồm những sợi có vân, tạo nên các bắp thịt trong cơ thể. Ví dụ: "Cơ bắp tay được cấu tạo chủ yếu bằng cơ vân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này