cổ trướng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cổ trướng (Danh từ)

Chứng bụng trướng lớn, thường là hệ quả của bệnh xơ gan.

Ví dụ (3)
  • 1."Xơ gan cổ trướng"
  • 2."Bệnh nhân bị cổ trướng cần được theo dõi sức khỏe định kỳ."
  • 3."Cổ trướng có thể gây ra cảm giác khó chịu và đau bụng."

Lưu ý khi sử dụng "cổ trướng"

Lưu ý về danh từ

"cổ trướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cổ trướng"

cổ trướng là danh từ trong tiếng Việt. Chứng bụng trướng lớn, thường là hệ quả của bệnh xơ gan. Ví dụ: "Xơ gan cổ trướng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này