cổ thụ
Định nghĩa
Nghĩa 1: cổ thụ (Danh từ)
Cây lớn sống lâu năm.
- 1."Cây đa cổ thụ."
- 2."Dưới bóng cây cổ thụ, chúng tôi đã từng chơi đùa nhiều kỷ niệm."
- 3."Rừng nguyên sinh có nhiều cây cổ thụ cao và rậm rạp."
Lưu ý khi sử dụng "cổ thụ"
Lưu ý về danh từ
"cổ thụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "cổ thụ"
cổ thụ là danh từ trong tiếng Việt. Cây lớn sống lâu năm. Ví dụ: "Cây đa cổ thụ."
Từ liên quan
cổ sử
Lịch sử của thời kỳ cổ đại.
cổ tay
Phần cơ thể nối giữa tay và bàn tay, bao gồm khớp cho phép tay cử động linh hoạt.
cổ thi
Thể loại thơ cổ truyền của Việt Nam, thường có hình thức và quy luật rõ ràng.
cổ tiền học
Khoa học nghiên cứu nguồn gốc, sự phát triển và giá trị của các loại tiền trong thời kỳ cổ đại.
cổ truyền
Từ xưa được truyền lại, vốn có từ lâu đời.
cổ trướng
Chứng bụng trướng lớn, thường là hệ quả của bệnh xơ gan.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.