cổ truyền

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cổ truyền (Tính từ)

Từ xưa được truyền lại, vốn có từ lâu đời.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhạc cổ truyền"
  • 2."Tổ chức lễ cưới theo phong tục cổ truyền"
  • 3."Mâm cỗ cổ truyền gồm các món ăn truyền thống của dân tộc."
  • 4."Các điệu múa cổ truyền luôn thu hút sự chú ý của khán giả."

Lưu ý khi sử dụng "cổ truyền"

Lưu ý về tính từ

"cổ truyền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cổ truyền"

cổ truyền là tính từ trong tiếng Việt. Từ xưa được truyền lại, vốn có từ lâu đời. Ví dụ: "Nhạc cổ truyền"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này