cô phụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cô phụ (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) người phụ nữ cô đơn, thường là do sự xa cách với chồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thơ xưa, hình ảnh cô phụ thường xuất hiện với nỗi buồn day dứt."
  • 2."Cô phụ lang thang giữa phố phường, lòng đầy nỗi nhớ."

Lưu ý khi sử dụng "cô phụ"

Lưu ý về danh từ

"cô phụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cô phụ"

cô phụ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) người phụ nữ cô đơn, thường là do sự xa cách với chồng. Ví dụ: "Trong thơ xưa, hình ảnh cô phụ thường xuất hiện với nỗi buồn day dứt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này