cô phòng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cô phòng (Danh từ)

Cảnh cô đơn của người phụ nữ không có chồng hoặc xa chồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Kẻ cô phòng"
  • 2."Những đêm dài cô phòng khiến chị cảm thấy đơn chiếc."
  • 3."Cô ấy sống trong cô phòng, nhớ về người chồng đã ra đi."

Lưu ý khi sử dụng "cô phòng"

Lưu ý về danh từ

"cô phòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cô phòng"

cô phòng là danh từ trong tiếng Việt. Cảnh cô đơn của người phụ nữ không có chồng hoặc xa chồng. Ví dụ: "Kẻ cô phòng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này