cô quả

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cô quả (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Là thuật ngữ chỉ vương hầu ở Trung Quốc trong thời kỳ cổ đại.

Ví dụ (1)
  • 1.""Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, Thiếu gì cô quả, thiếu gì bá vương!""
2
Tính từ

Nghĩa 2: cô quả (Tính từ)

(Từ cũ) Mô tả người ở trong tình trạng mồ côi hoặc goá bụa một cách khái quát.

Ví dụ (2)
  • 1."Người phụ nữ cô quả"
  • 2."Một gia đình cô quả do mất đi người trụ cột."

Lưu ý khi sử dụng "cô quả"

Lưu ý về tính từ

"cô quả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cô quả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cô quả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cô quả"

cô quả là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Là thuật ngữ chỉ vương hầu ở Trung Quốc trong thời kỳ cổ đại. Ví dụ: ""Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, Thiếu gì cô quả, thiếu gì bá vương!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này