cô nhi viện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cô nhi viện (Danh từ)

Nhà nuôi dưỡng trẻ mồ côi.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thành phố có nhiều cô nhi viện chăm sóc trẻ em mồ côi."
  • 2."Cô nhi viện là nơi mang lại hy vọng cho những đứa trẻ thiếu cha mẹ."

Lưu ý khi sử dụng "cô nhi viện"

Lưu ý về danh từ

"cô nhi viện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cô nhi viện"

cô nhi viện là danh từ trong tiếng Việt. Nhà nuôi dưỡng trẻ mồ côi. Ví dụ: "Trong thành phố có nhiều cô nhi viện chăm sóc trẻ em mồ côi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này