cô mụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cô mụ (Danh từ)

Người nữ đỡ đẻ, thường được gọi là bà mụ trong cách nói hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô mụ là người giúp đỡ trong quá trình sinh nở."
  • 2."Cô mụ đã đến để chuẩn bị cho ca sinh."
  • 3."Mọi người đều tin tưởng vào kinh nghiệm của cô mụ."

Lưu ý khi sử dụng "cô mụ"

Lưu ý về danh từ

"cô mụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cô mụ"

cô mụ là danh từ trong tiếng Việt. Người nữ đỡ đẻ, thường được gọi là bà mụ trong cách nói hàng ngày. Ví dụ: "Cô mụ là người giúp đỡ trong quá trình sinh nở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này