co kéo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: co kéo (Động từ)

Hành động dùng lực kéo một vật về phía mình hoặc đi ra xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi co kéo cái ghế lại gần bàn để ngồi ăn."
  • 2."Cô bé co kéo chiếc xe ô tô đồ chơi trên sàn nhà."
  • 3."Bố tôi thường co kéo rương đồ ra để dọn dẹp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: co kéo (Danh từ)

Một loại hành động hoặc kỹ năng kéo một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Co kéo là kỹ năng cần thiết khi học môn thể thao này."
  • 2."Anh ấy rất giỏi trong việc co kéo dây thừng khi cắm trại."
  • 3."Chúng ta nên luyện tập co kéo để tăng cường sức mạnh tay."

Lưu ý khi sử dụng "co kéo"

Lưu ý về động từ

"co kéo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"co kéo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "co kéo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "co kéo"

co kéo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động dùng lực kéo một vật về phía mình hoặc đi ra xa. Ví dụ: "Tôi co kéo cái ghế lại gần bàn để ngồi ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này