co dãn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: co dãn (Động từ)

Thay đổi kích thước hoặc độ dài tùy thuộc vào hoàn cảnh, không cố định.

Ví dụ (3)
  • 1."Co dãn thời gian cho phù hợp."
  • 2."Khi nhiệt độ tăng, chất liệu này sẽ co dãn ra."
  • 3."Cần co dãn ngân sách để thích ứng với nhu cầu thực tế."

Lưu ý khi sử dụng "co dãn"

Lưu ý về động từ

"co dãn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "co dãn"

co dãn là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi kích thước hoặc độ dài tùy thuộc vào hoàn cảnh, không cố định. Ví dụ: "Co dãn thời gian cho phù hợp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này