co ro

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: co ro (Động từ)

Hành động co lại, thu gọn cơ thể, thường để giữ ấm khi trời lạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Nằm co ro trong chăn khi thời tiết lạnh."
  • 2."Cô ấy co ro vì không mặc đủ ấm."
  • 3.""Ông đồ ngồi co ro trong cái áo bông cũ mà nhìn trời mưa (…)""

Lưu ý khi sử dụng "co ro"

Lưu ý về động từ

"co ro" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "co ro"

co ro là động từ trong tiếng Việt. Hành động co lại, thu gọn cơ thể, thường để giữ ấm khi trời lạnh. Ví dụ: "Nằm co ro trong chăn khi thời tiết lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này