co giãn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: co giãn (Động từ)

Từ chỉ hành động biến đổi kích thước theo sức kéo hoặc áp lực.

Ví dụ (2)
  • 1."Vải này có khả năng co giãn rất tốt."
  • 2."Khi bị kéo ra, chất liệu sẽ co giãn lại khi thả ra."

Lưu ý khi sử dụng "co giãn"

Lưu ý về động từ

"co giãn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "co giãn"

co giãn là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động biến đổi kích thước theo sức kéo hoặc áp lực. Ví dụ: "Vải này có khả năng co giãn rất tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này