co giãn
Định nghĩa
Nghĩa 1: co giãn (Động từ)
Từ chỉ hành động biến đổi kích thước theo sức kéo hoặc áp lực.
- 1."Vải này có khả năng co giãn rất tốt."
- 2."Khi bị kéo ra, chất liệu sẽ co giãn lại khi thả ra."
Lưu ý khi sử dụng "co giãn"
Lưu ý về động từ
"co giãn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "co giãn"
co giãn là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động biến đổi kích thước theo sức kéo hoặc áp lực. Ví dụ: "Vải này có khả năng co giãn rất tốt."
Từ liên quan
co bóp
Cách thức co thắt và dãn ra liên tục của một số bộ phận trong cơ thể.
co cụm
Dồn lại, tập trung thành một cụm hoặc một đám.
co dãn
Thay đổi kích thước hoặc độ dài tùy thuộc vào hoàn cảnh, không cố định.
co giật
Tình trạng bị co rút đột ngột ở cơ bắp, thường gây ra bởi các nguyên nhân như bệnh lý hoặc thiếu khoáng chất.
co kéo
Hành động dùng lực kéo một vật về phía mình hoặc đi ra xa.
co quắp
Chỉ tình trạng cơ bắp bị co rút lại, thường xảy ra do phản ứng đối với cơn đau, lạnh hoặc mệt mỏi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.