cổ hủ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cổ hủ (Tính từ)

Cụm từ chỉ những quan điểm hoặc thói quen cũ kỹ, lạc hậu không còn phù hợp với thời đại.

Ví dụ (4)
  • 1."Tư tưởng cổ hủ, lạc hậu."
  • 2."Đầu óc cổ hủ."
  • 3."Xoá bỏ những tục lệ cổ hủ."
  • 4."Nên từ bỏ những ý kiến cổ hủ để phát triển tư duy mới."

Lưu ý khi sử dụng "cổ hủ"

Lưu ý về tính từ

"cổ hủ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cổ hủ"

cổ hủ là tính từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ những quan điểm hoặc thói quen cũ kỹ, lạc hậu không còn phù hợp với thời đại. Ví dụ: "Tư tưởng cổ hủ, lạc hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này