cổ lai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cổ lai (Danh từ)

(Từ cũ, ít dùng) chỉ một thời gian xa xưa, từ trước đến nay.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuyện ấy, cổ lai có mấy người hiểu được."
  • 2."Cổ lai, người ta đã có nhiều thay đổi trong phong tục tập quán."

Lưu ý khi sử dụng "cổ lai"

Lưu ý về danh từ

"cổ lai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cổ lai"

cổ lai là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, ít dùng) chỉ một thời gian xa xưa, từ trước đến nay. Ví dụ: "Chuyện ấy, cổ lai có mấy người hiểu được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này