cổ kính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cổ kính (Tính từ)

Cổ xưa và có vẻ trang nghiêm, thể hiện giá trị lịch sử.

Ví dụ (4)
  • 1."Toà lâu đài cổ kính."
  • 2."Cây đa già cổ kính."
  • 3."Ngôi chùa cổ kính nằm im lìm giữa rừng cây."
  • 4."Nhà thờ cổ kính với kiến trúc đẹp mắt thu hút nhiều du khách."

Lưu ý khi sử dụng "cổ kính"

Lưu ý về tính từ

"cổ kính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cổ kính"

cổ kính là tính từ trong tiếng Việt. Cổ xưa và có vẻ trang nghiêm, thể hiện giá trị lịch sử. Ví dụ: "Toà lâu đài cổ kính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này