cổ họng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cổ họng (Danh từ)

Phần của khí quản và thực quản nằm trong cổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khát khô cổ họng."
  • 2."Cổ họng nghẹn lại, không thốt nên lời."
  • 3."Tôi cảm thấy đau ở cổ họng."

Lưu ý khi sử dụng "cổ họng"

Lưu ý về danh từ

"cổ họng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cổ họng"

cổ họng là danh từ trong tiếng Việt. Phần của khí quản và thực quản nằm trong cổ. Ví dụ: "Khát khô cổ họng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này