co bóp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: co bóp (Động từ)

Cách thức co thắt và dãn ra liên tục của một số bộ phận trong cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Dạ dày co bóp để nghiền thức ăn."
  • 2."Tim co bóp để vận chuyển máu."
  • 3."Phổi co bóp để thu vào và đẩy ra không khí."

Lưu ý khi sử dụng "co bóp"

Lưu ý về động từ

"co bóp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "co bóp"

co bóp là động từ trong tiếng Việt. Cách thức co thắt và dãn ra liên tục của một số bộ phận trong cơ thể. Ví dụ: "Dạ dày co bóp để nghiền thức ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này