cơ đồ
Định nghĩa
Nghĩa 1: cơ đồ (Danh từ)
Sự nghiệp lớn lao và bền vững.
- 1.""Một tay gây dựng cơ đồ, Bấy lâu bể Sở, sông Ngô tung hoành!""
- 2."Ông ấy đã xây dựng một cơ đồ vững chắc trong ngành công nghệ."
- 3."Cơ đồ của gia đình họ được duy trì qua nhiều thế hệ."
Lưu ý khi sử dụng "cơ đồ"
Lưu ý về danh từ
"cơ đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "cơ đồ"
cơ đồ là danh từ trong tiếng Việt. Sự nghiệp lớn lao và bền vững. Ví dụ: ""Một tay gây dựng cơ đồ, Bấy lâu bể Sở, sông Ngô tung hoành!""
Từ liên quan
cơ đê
Đường nhỏ được xây dựng dọc theo mái đê.
cơ địa
Tính chất cơ thể của mỗi người, liên quan đến cách phản ứng của cơ thể trước những tác động từ môi trường bên ngoài.
cơ đốc giáo
Tôn giáo dựa trên những giáo lý và cuộc sống của Chúa Jesus Christ, được phổ biến rộng rãi trên toàn thế giới.
cơ động
Di chuyển lực lượng và binh bị một cách nhanh chóng bằng các phương tiện.
cơi
Cây có vỏ màu nâu đen với lá kép giống như lông chim, lá và vỏ có thể được sử dụng làm thuốc hoặc dùng để nhuộm.
cơi nới
Làm cho diện tích nhà cửa trở nên rộng hơn một chút.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.