cơ đồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ đồ (Danh từ)

Sự nghiệp lớn lao và bền vững.

Ví dụ (3)
  • 1.""Một tay gây dựng cơ đồ, Bấy lâu bể Sở, sông Ngô tung hoành!""
  • 2."Ông ấy đã xây dựng một cơ đồ vững chắc trong ngành công nghệ."
  • 3."Cơ đồ của gia đình họ được duy trì qua nhiều thế hệ."

Lưu ý khi sử dụng "cơ đồ"

Lưu ý về danh từ

"cơ đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ đồ"

cơ đồ là danh từ trong tiếng Việt. Sự nghiệp lớn lao và bền vững. Ví dụ: ""Một tay gây dựng cơ đồ, Bấy lâu bể Sở, sông Ngô tung hoành!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này