cơ động

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cơ động (Động từ)

Di chuyển lực lượng và binh bị một cách nhanh chóng bằng các phương tiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ động bằng máy bay."
  • 2."Cơ động bộ binh về đồng bằng."
  • 3."Chúng ta cần cơ động các lực lượng tới vị trí chiến lược."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cơ động (Tính từ)

Có khả năng vận động và chuyển hướng nhanh chóng.

Ví dụ (2)
  • 1."Lực lượng cơ động."
  • 2."Đội hình cơ động giúp chúng ta phản ứng nhanh với tình huống bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "cơ động"

Lưu ý về động từ

"cơ động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cơ động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cơ động" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cơ động"

cơ động là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Di chuyển lực lượng và binh bị một cách nhanh chóng bằng các phương tiện. Ví dụ: "Cơ động bằng máy bay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này