cơ địa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơ địa (Danh từ)

Tính chất cơ thể của mỗi người, liên quan đến cách phản ứng của cơ thể trước những tác động từ môi trường bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Viêm da cơ địa."
  • 2."Sự phản ứng với thuốc tùy thuộc vào cơ địa của mỗi người."
  • 3."Người mắc bệnh dị ứng thường có cơ địa nhạy cảm."

Lưu ý khi sử dụng "cơ địa"

Lưu ý về danh từ

"cơ địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơ địa"

cơ địa là danh từ trong tiếng Việt. Tính chất cơ thể của mỗi người, liên quan đến cách phản ứng của cơ thể trước những tác động từ môi trường bên ngoài. Ví dụ: "Viêm da cơ địa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này