cơi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơi (Danh từ)

Cây có vỏ màu nâu đen với lá kép giống như lông chim, lá và vỏ có thể được sử dụng làm thuốc hoặc dùng để nhuộm.

2
Danh từ

Nghĩa 2: cơi (Danh từ)

Đồ dùng dùng để đựng trầu cau, có hình dáng giống như một cái âu nhỏ, làm bằng kim loại, đáy nông và thường có nắp.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái cơi đồng."
  • 2.""Đàn ông nông nổi giếng khơi, Đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu.""
  • 3."Trong lễ ăn hỏi, người ta thường dùng cơi để đựng trầu cau."
3
Động từ

Nghĩa 3: cơi (Động từ)

Hành động đắp hoặc xây cho diện tích được mở rộng hoặc cho cao hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân đê được cơi rộng."
  • 2."Căn gác mới được cơi thêm một đoạn."
  • 3."Họ đã cơi thêm một lớp đất để tăng cao đất trồng."

Lưu ý khi sử dụng "cơi"

Lưu ý về động từ

"cơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cơi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cơi" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cơi"

cơi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây có vỏ màu nâu đen với lá kép giống như lông chim, lá và vỏ có thể được sử dụng làm thuốc hoặc dùng để nhuộm.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này