co

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: co (Danh từ)

(Khẩu ngữ) hình dáng cơ thể, đề cập đến nét đẹp và sự cân đối.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô gái có co người đẹp."
  • 2."Anh ấy có co rất đẹp và cuốn hút."
2
Danh từ

Nghĩa 2: co (Danh từ)

(Khẩu ngữ) cỡ chữ dùng trong in ấn.

Ví dụ (2)
  • 1."Sách in chữ co 11."
  • 2."Tôi thích đọc sách có chữ co lớn hơn để dễ nhìn."
3
Động từ

Nghĩa 3: co (Động từ)

Kí hiệu hoá học của nguyên tố cobalt.

Lưu ý khi sử dụng "co"

Lưu ý về động từ

"co" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"co" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "co" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "co"

co là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hình dáng cơ thể, đề cập đến nét đẹp và sự cân đối. Ví dụ: "Cô gái có co người đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này