cntb

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cntb (Danh từ)

Từ viết tắt chỉ một thuật ngữ có liên quan đến giáo dục, thường dùng trong các trường học để chỉ những học sinh có điểm số kém.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay lớp sẽ có buổi họp phụ huynh, giáo viên sẽ nói về tình hình học tập của các cntb."
  • 2."Mẹ tôi rất lo lắng về việc tôi là một cntb trong lớp, bà muốn tôi chăm chỉ hơn."
  • 3."Chúng tôi đã lên kế hoạch để giúp đỡ những bạn cntb bằng cách học nhóm mỗi tuần."
2
Động từ

Nghĩa 2: cntb (Động từ)

Hành động gặp khó khăn trong việc học tập hoặc làm việc do thiếu sự chăm chỉ hoặc quan tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu bạn không cố gắng, bạn sẽ cntb trong kỳ thi sắp tới."
  • 2."Tôi cảm thấy mình đang cntb vì mình không có thời gian để ôn bài."
  • 3."Bạn nên tìm sự giúp đỡ thay vì cứ cntb như vậy mãi."

Lưu ý khi sử dụng "cntb"

Lưu ý về động từ

"cntb" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cntb" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cntb" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cntb"

cntb là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt chỉ một thuật ngữ có liên quan đến giáo dục, thường dùng trong các trường học để chỉ những học sinh có điểm số kém. Ví dụ: "Hôm nay lớp sẽ có buổi họp phụ huynh, giáo viên sẽ nói về tình hình học tập của các cntb."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này