cỡ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cỡ (Danh từ)

Từ (khẩu ngữ) dùng để chỉ khoảng, kích thước hoặc số lượng.

Ví dụ (4)
  • 1."Khoảng"
  • 2."Đứa trẻ cỡ 5, 6 tuổi."
  • 3."Thu nhập hằng tháng cỡ 2 triệu đồng."
  • 4."Chi phí dự kiến cỡ 500.000 đồng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cỡ (Tính từ)

Từ (khẩu ngữ) chỉ cỡ lớn, thuộc loại đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Cán bộ cỡ lớn."
  • 2."Giàu có cỡ ở tỉnh."
  • 3."Dự án cỡ bự đang được triển khai."

Lưu ý khi sử dụng "cỡ"

Lưu ý về tính từ

"cỡ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cỡ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cỡ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cỡ"

cỡ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ (khẩu ngữ) dùng để chỉ khoảng, kích thước hoặc số lượng. Ví dụ: "Khoảng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này