cợt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cợt (Động từ)

Đùa giỡn hoặc trêu chọc, thường dùng trong ngữ cảnh văn chương.

Ví dụ (3)
  • 1.""Những là cười phấn, cợt son, Đèn khuya chung bóng, trăng tròn sánh vai.""
  • 2."Anh ấy thường cợt nhả để giải tỏa căng thẳng."
  • 3."Cô ấy cợt đùa với bạn bè trong bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "cợt"

Lưu ý về động từ

"cợt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cợt"

cợt là động từ trong tiếng Việt. Đùa giỡn hoặc trêu chọc, thường dùng trong ngữ cảnh văn chương. Ví dụ: ""Những là cười phấn, cợt son, Đèn khuya chung bóng, trăng tròn sánh vai.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này