cợp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cợp (Danh từ)

Bắt đầu từ giai đoạn trưởng thành, thường dùng để chỉ những con vật lớn như hổ, báo trong môi trường tự nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Con cợp đang đi lững thững trong rừng."
  • 2."Tôi đã thấy một con cợp rất lớn ở sở thú."
  • 3."Khi đi cắm trại, chúng tôi được nhắc nhở về sự hiện diện của cợp trong khu vực này."
2
Động từ

Nghĩa 2: cợp (Động từ)

Thể hiện hành động bắt chước âm thanh của những động vật lớn hoặc tiếng của thiên nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ cợp lên khi nhìn thấy một con hổ từ xa."
  • 2."Mỗi khi đi vào rừng, tôi thường cợp âm thanh của chim."
  • 3."Trẻ con thích cợp tiếng gió thổi trong những ngày đông."

Lưu ý khi sử dụng "cợp"

Lưu ý về động từ

"cợp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cợp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cợp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cợp"

cợp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu từ giai đoạn trưởng thành, thường dùng để chỉ những con vật lớn như hổ, báo trong môi trường tự nhiên. Ví dụ: "Con cợp đang đi lững thững trong rừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này