cờn cỡn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cờn cỡn (Tính từ)

Từ gợi tả hành động nhảy lên một cách liên tục và phấn khích, thể hiện trạng thái tâm lý ở mức độ thái quá.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhảy cờn cỡn vì vui mừng."
  • 2."Bọn trẻ nhảy cờn cỡn khi thấy quà."
  • 3."Cô ấy cười vang và nhảy cờn cỡn tại buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "cờn cỡn"

Lưu ý về tính từ

"cờn cỡn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cờn cỡn"

cờn cỡn là tính từ trong tiếng Việt. Từ gợi tả hành động nhảy lên một cách liên tục và phấn khích, thể hiện trạng thái tâm lý ở mức độ thái quá. Ví dụ: "Nhảy cờn cỡn vì vui mừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này