cỡi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cỡi (Động từ)

Từ chỉ hành động cởi bỏ, nhất là quần áo hoặc vật gì đó đang mặc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy cỡi áo khoác ra khi vào trong nhà."
  • 2."Hãy cỡi giày ra trước khi bước vào."
  • 3."Tôi thường cỡi áo phao khi trời ấm lên."

Lưu ý khi sử dụng "cỡi"

Lưu ý về động từ

"cỡi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cỡi"

cỡi là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động cởi bỏ, nhất là quần áo hoặc vật gì đó đang mặc. Ví dụ: "Cô ấy cỡi áo khoác ra khi vào trong nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này