cmt
Định nghĩa
Nghĩa 1: cmt (Danh từ)
Viết tắt của cụm từ 'comment', nghĩa là bình luận, nhận xét trên mạng xã hội hoặc các nền tảng trực tuyến.
- 1."Cậu đã để lại cmt cho bài đăng mới của mình chưa?"
- 2."Tôi thấy cmt về bộ phim này rất thú vị."
- 3."Nhiều người đã cmt góp ý cho sản phẩm mới của công ty."
Nghĩa 2: cmt (Động từ)
Hành động để lại ý kiến, bình luận trên mạng xã hội hoặc trong các bài viết trực tuyến.
- 1."Hãy cmt để chia sẻ ý kiến của bạn với mọi người nhé."
- 2."Tôi thích cmt những suy nghĩ của mình về các bài viết thú vị."
- 3."Cô ấy luôn cmt tích cực cho những người bạn của mình."
Lưu ý khi sử dụng "cmt"
Lưu ý về động từ
"cmt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"cmt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cmt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cmt"
cmt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của cụm từ 'comment', nghĩa là bình luận, nhận xét trên mạng xã hội hoặc các nền tảng trực tuyến. Ví dụ: "Cậu đã để lại cmt cho bài đăng mới của mình chưa?"
Từ liên quan
clo-rua
Chất hóa học có công thức là C12H22Cl2O11, thường được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm và chế tạo thuốc.
clo-rát
Chất hóa học độc hại, thường được sử dụng trong công nghiệp.
cm
Một đơn vị đo chiều dài, tương đương với một phần mười mét.
cn
viết tắt của cụm từ 'công nghiệp', dùng để chỉ lĩnh vực sản xuất và chế biến các hàng hóa.
cntb
Từ viết tắt chỉ một thuật ngữ có liên quan đến giáo dục, thường dùng trong các trường học để chỉ những học sinh có điểm số kém.
cnxh
Từ viết tắt của 'chủ nghĩa xã hội', một hệ tư tưởng chính trị và kinh tế nhằm xây dựng một xã hội công bằng, không có giai cấp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.