cmt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cmt (Danh từ)

Viết tắt của cụm từ 'comment', nghĩa là bình luận, nhận xét trên mạng xã hội hoặc các nền tảng trực tuyến.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu đã để lại cmt cho bài đăng mới của mình chưa?"
  • 2."Tôi thấy cmt về bộ phim này rất thú vị."
  • 3."Nhiều người đã cmt góp ý cho sản phẩm mới của công ty."
2
Động từ

Nghĩa 2: cmt (Động từ)

Hành động để lại ý kiến, bình luận trên mạng xã hội hoặc trong các bài viết trực tuyến.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy cmt để chia sẻ ý kiến của bạn với mọi người nhé."
  • 2."Tôi thích cmt những suy nghĩ của mình về các bài viết thú vị."
  • 3."Cô ấy luôn cmt tích cực cho những người bạn của mình."

Lưu ý khi sử dụng "cmt"

Lưu ý về động từ

"cmt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cmt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cmt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cmt"

cmt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của cụm từ 'comment', nghĩa là bình luận, nhận xét trên mạng xã hội hoặc các nền tảng trực tuyến. Ví dụ: "Cậu đã để lại cmt cho bài đăng mới của mình chưa?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này