cm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cm (Danh từ)

Một đơn vị đo chiều dài, tương đương với một phần mười mét.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây bàn này cao khoảng 75 cm."
  • 2."Chiều dài của chiếc cáp là 200 cm."
  • 3."Tôi cần một cái thước đo chính xác 20 cm."
2
Động từ

Nghĩa 2: cm (Động từ)

Viết tắt của 'chửi mẹ', thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để thể hiện sự tức giận hoặc phẫn nộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, khi cô ấy không làm việc đúng, tôi đã cm."
  • 2."Tôi không thể kiềm chế và đã cm khi thấy cảnh đó."
  • 3."Đừng cm, hãy bình tĩnh lại và giải quyết vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "cm"

Lưu ý về động từ

"cm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cm"

cm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một đơn vị đo chiều dài, tương đương với một phần mười mét. Ví dụ: "Cây bàn này cao khoảng 75 cm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này