chứng kiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chứng kiến (Động từ)

(Trang trọng) tham dự và xác nhận bằng sự có mặt.

Ví dụ (4)
  • 1."Chứng kiến buổi lễ ký kết."
  • 2."Được mời đến chứng kiến."
  • 3."Tôi đã chứng kiến khoảnh khắc tuyệt vời trong chuyến đi."
  • 4."Nhiều người đã đến chứng kiến trận đấu sôi nổi."

Lưu ý khi sử dụng "chứng kiến"

Lưu ý về động từ

"chứng kiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chứng kiến"

chứng kiến là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) tham dự và xác nhận bằng sự có mặt. Ví dụ: "Chứng kiến buổi lễ ký kết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này