chứng khoán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chứng khoán (Danh từ)

Cổ phiếu hoặc trái phiếu có thể giao dịch trên thị trường.

Ví dụ (3)
  • 1."Mua bán chứng khoán là một cách để đầu tư tài chính."
  • 2."Thị trường chứng khoán diễn ra sôi động vào đầu năm."
  • 3."Sở giao dịch chứng khoán là nơi diễn ra giao dịch giữa người mua và người bán."

Lưu ý khi sử dụng "chứng khoán"

Lưu ý về danh từ

"chứng khoán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chứng khoán"

chứng khoán là danh từ trong tiếng Việt. Cổ phiếu hoặc trái phiếu có thể giao dịch trên thị trường. Ví dụ: "Mua bán chứng khoán là một cách để đầu tư tài chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này