chùn chũn

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: chùn chũn (Phụ từ)

Từ dùng trong khẩu ngữ có nghĩa tương tự như 'chun chủn'.

Ví dụ (3)
  • 1."Chun chủn."
  • 2."Cái đuôi ngắn chùn chũn."
  • 3."Con mèo chùn chũn đi lại trong vườn."

Câu hỏi thường gặp về "chùn chũn"

chùn chũn là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong khẩu ngữ có nghĩa tương tự như 'chun chủn'. Ví dụ: "Chun chủn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này