chung chăn gối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chung chăn gối (Danh từ)

Sự sống chung, nhất là trong tình yêu hoặc hôn nhân, giữa hai người, thường biểu thị qua việc ở chung một giường.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đã ở chung chăn gối được hai năm và rất hạnh phúc."
  • 2."Sau ngày cưới, họ bắt đầu cuộc sống chung chăn gối ở thành phố mới."
  • 3."Chung chăn gối không chỉ là về mặt thể chất mà còn là sự gắn bó tinh thần."

Lưu ý khi sử dụng "chung chăn gối"

Lưu ý về danh từ

"chung chăn gối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chung chăn gối"

chung chăn gối là danh từ trong tiếng Việt. Sự sống chung, nhất là trong tình yêu hoặc hôn nhân, giữa hai người, thường biểu thị qua việc ở chung một giường. Ví dụ: "Họ đã ở chung chăn gối được hai năm và rất hạnh phúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này