chun chủn

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: chun chủn (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) giống như từ 'chủn' nhưng diễn tả mức độ nhiều hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."chủn"
  • 2."cái bím tóc ngắn chun chủn"
  • 3."bức tranh này rất chun chủn, đủ màu sắc và sống động."

Câu hỏi thường gặp về "chun chủn"

chun chủn là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) giống như từ 'chủn' nhưng diễn tả mức độ nhiều hơn. Ví dụ: "chủn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này