chung chạ

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chung chạ (Tính từ)

Có nghĩa là cùng nhau, gắn bó với nhau, không có sự phân biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần chung chạ hơn trong công việc để đạt được kết quả tốt nhất."
  • 2."Gia đình tôi rất chung chạ, luôn giúp đỡ lẫn nhau trong mọi tình huống."
  • 3."Bạn bè cần chung chạ trong những lúc khó khăn, cùng nhau vượt qua thử thách."
2
Động từ

Nghĩa 2: chung chạ (Động từ)

Hành động hợp tác hoặc tham gia chung vào một việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ chung chạ làm việc để hoàn thành dự án này trong thời gian sớm nhất."
  • 2."Họ quyết định chung chạ tổ chức một buổi tiệc mừng sinh nhật cho bạn."
  • 3."Nếu mọi người chung chạ, cuộc họp sẽ diễn ra thuận lợi hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chung chạ"

Lưu ý về động từ

"chung chạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chung chạ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chung chạ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chung chạ"

chung chạ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là cùng nhau, gắn bó với nhau, không có sự phân biệt. Ví dụ: "Chúng ta cần chung chạ hơn trong công việc để đạt được kết quả tốt nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này