chựng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chựng (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như 'chững', chỉ sự tạm dừng, không còn tiến triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Chững."
  • 2."Hàng hóa dạo này có vẻ chựng lại."
  • 3."Công việc của tôi hiện nay đang chựng lại do thiếu khách hàng."

Lưu ý khi sử dụng "chựng"

Lưu ý về động từ

"chựng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chựng"

chựng là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa tương tự như 'chững', chỉ sự tạm dừng, không còn tiến triển. Ví dụ: "Chững."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này