chực tiết

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chực tiết (Danh từ)

Mảnh ghép bị cắt và ghép lại để tạo thành một hình dạng nhỏ hơn, thường được sử dụng để chỉ một phần của một thứ gì đó lớn hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Con tôi thích chơi với những mảnh chực tiết từ các hộp nhựa."
  • 2."Chúng ta có thể tạo ra nhiều đồ vật đẹp mắt từ những chực tiết này."
  • 3."Tôi đã tìm thấy một chực tiết thú vị trong kho đồ cũ của ông bà."
2
Động từ

Nghĩa 2: chực tiết (Động từ)

Hành động cắt một phần của thứ gì đó ra để sử dụng hoặc tận dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy chực tiết miếng vải để làm quần áo mới."
  • 2."Chúng ta cần chực tiết bánh ra thành những phần nhỏ hơn để dễ ăn."
  • 3."Hãy chực tiết giấy thành nhiều mảnh để làm thẻ bài."

Lưu ý khi sử dụng "chực tiết"

Lưu ý về động từ

"chực tiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chực tiết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chực tiết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chực tiết"

chực tiết là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mảnh ghép bị cắt và ghép lại để tạo thành một hình dạng nhỏ hơn, thường được sử dụng để chỉ một phần của một thứ gì đó lớn hơn. Ví dụ: "Con tôi thích chơi với những mảnh chực tiết từ các hộp nhựa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này