chực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chực (Động từ)

(ăn uống) ăn uống nhờ vào thức ăn của người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn chực cơm."
  • 2."Bú chực."
  • 3."Mỗi khi đi chơi, tôi thường chực món ăn của bạn bè."
  • 4."Chúng tôi thường phải chực đồ ăn trong bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "chực"

Lưu ý về động từ

"chực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chực"

chực là động từ trong tiếng Việt. (ăn uống) ăn uống nhờ vào thức ăn của người khác. Ví dụ: "Ăn chực cơm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này