chục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chục (Danh từ)

(Phương ngữ) số lượng gộp chung mười đơn vị, nhưng có thể cộng thêm hai, bốn, sáu hoặc tám đơn vị nữa; thường dùng trong giao dịch mua bán một số nông sản.

Ví dụ (2)
  • 1."Một chục xoài mười hai trái."
  • 2."Người bán nói với tôi là mua ba chục cam thì sẽ có mười bốn quả."

Lưu ý khi sử dụng "chục"

Lưu ý về danh từ

"chục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chục"

chục là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) số lượng gộp chung mười đơn vị, nhưng có thể cộng thêm hai, bốn, sáu hoặc tám đơn vị nữa; thường dùng trong giao dịch mua bán một số nông sản. Ví dụ: "Một chục xoài mười hai trái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này