chụp

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chụp (Động từ)

Ghi lại nhanh chóng hình ảnh bằng máy ảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chụp vài kiểu ảnh trong buổi lễ."
  • 2."Chụp X-quang để kiểm tra tình trạng sức khỏe."
  • 3."Tôi thích chụp hình khi đi du lịch."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chụp (Danh từ)

Món phụ kiện dùng cho đèn (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Đèn bị gió thổi tắt vì không có chụp."
  • 2."Cần mua thêm chụp cho đèn bàn."

Lưu ý khi sử dụng "chụp"

Lưu ý về động từ

"chụp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chụp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chụp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chụp"

chụp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Ghi lại nhanh chóng hình ảnh bằng máy ảnh. Ví dụ: "Chụp vài kiểu ảnh trong buổi lễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này