chụp giật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chụp giật (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động giật lấy hoặc tranh giành một cách trắng trợn, không có sự tôn trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm ăn kiểu chụp giật."
  • 2."Họ chụp giật nhau từng miếng bánh khi thấy món ăn ngon."

Lưu ý khi sử dụng "chụp giật"

Lưu ý về động từ

"chụp giật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chụp giật"

chụp giật là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động giật lấy hoặc tranh giành một cách trắng trợn, không có sự tôn trọng. Ví dụ: "Làm ăn kiểu chụp giật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này