chuẩn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chuẩn (Tính từ)

Có tính chất đúng, đúng theo quy định hoặc tiêu chuẩn.

Ví dụ (3)
  • 1."Kết quả của bài kiểm tra rất chuẩn, tôi đã học rất chăm chỉ."
  • 2."Giá sản phẩm này rất chuẩn so với chất lượng mà nó mang lại."
  • 3."Anh ấy luôn chuẩn trong mọi công việc mà anh ấy đảm nhiệm."
2
Động từ

Nghĩa 2: chuẩn (Động từ)

Chuẩn bị hoặc sắp xếp một cách đầy đủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đang chuẩn bị cho buổi tiệc sinh nhật của bạn tôi."
  • 2."Chúng tôi cần chuẩn bị kĩ càng cho chuyến đi này."
  • 3."Hãy chuẩn bị tài liệu trước khi tham gia cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "chuẩn"

Lưu ý về động từ

"chuẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chuẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chuẩn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chuẩn"

chuẩn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có tính chất đúng, đúng theo quy định hoặc tiêu chuẩn. Ví dụ: "Kết quả của bài kiểm tra rất chuẩn, tôi đã học rất chăm chỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này